đúng hạn

đúng hạn

Anh ấy luôn nộp bài tập đúng hạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được thực hiện hoặc hoàn thành vào thời điểm đã được quy định trước: Dùng để mô tả một việc đó được làm xong, nộp vào, hoặc diễn ra đúng vào thời hạn đã được ấn định, không sớm hơn không muộn hơn.
    • Tuân thủ đúng thời gian cam kết: Thể hiện sự chính xác về mặt thời gian theo một lời hứa, hợp đồng, hoặc quy định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy luôn nộp bài tập đúng hạn. (Việc nộp bài tập diễn ra đúng vào thời điểm cuối cùng được giáo viên yêu cầu.)
    • Công ty đã giao hàng đúng hạn như trong hợp đồng. ( hàng được chuyển đến tay khách hàng đúng ngày đã thỏa thuận.)
    • Việc thanh toán khoản vay đúng hạn rất quan trọng. (Hành động trả tiền vay được thực hiện đúng ngày đến hạn, tránh bị phạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách đúng hạn": Cụm trạng từ nhấn mạnh cách thức hoàn thành công việc đúng thời gian quy định.

    • Dự án đã được hoàn thành một cách đúng hạn. (Nhấn mạnh việc dự án kết thúc đúng như kế hoạch về mặt thời gian.)
  • "đảm bảo đúng hạn": Thường dùng trong văn bản cam kết, hợp đồng, thể hiện sự đảm bảo về yếu tố thời gian.

    • Bên A cam kết giao sản phẩm đảm bảo đúng hạn. (Lời hứa chắc chắn rằng sản phẩm sẽ được giao đúng ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Đúng kỳ hạn: Cách nói nhấn mạnh hơn vào một khoảng thời gian (kỳ) được ấn định, thường dùng trong tài chính, ngân hàng ( dụ: trả lãi đúng kỳ hạn).
  • Đúng thời hạn: Cách nói đồng nghĩa, có thể thay thế trong hầu hết ngữ cảnh.
  • Trễ hạn: Trái nghĩa, chỉ việc hoàn thành sau thời điểm quy định.
  • Sớm hạn: Trái nghĩa, chỉ việc hoàn thành trước thời điểm quy định.
Từ đồng nghĩa
  • Kịp thời hạn: Hoàn thành vừa vặn, không bị trễ so với thời hạn.
  • Đúng thời gian quy định: Nhấn mạnh vào việc tuân thủ quy định về thời gian.
  • Đúng kỳ: Thường dùng cho các sự việc lặp lại theo chu kỳ (như đóng phí, thanh toán).
Các cụm từ liên quan
  • Giao hàng đúng hạn: Cụm từ chuyên ngành trong logistics mua bán.
  • Thanh toán đúng hạn: Cụm từ phổ biến trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hợp đồng.
  • Nộp đơn đúng hạn: Thường gặp trong các thông báo tuyển sinh, xét tuyển.
Thành ngữ liên quan
  • Nói làm, hứa giữ, việc cũng đúng hạn: Thành ngữ ca ngợi đức tính đáng tin cậy, chữ tín của một người, luôn hoàn thành lời hứa công việc đúng thời gian.